Cốt Đãi Ngột Lang

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một vị tướng giỏi của đế quốc Mông Cổ: "Cốt Đãi Ngột Lang" tên phiên âm Hán-Việt của một vị tướng lĩnh nổi tiếng dưới thời Thành Cát Hãn, công lao trong các cuộc chinh phạt mở rộng lãnh thổ của đế quốc Mông Cổ.
    • Người chỉ huy quân Mông Cổ đánh chiếm nước Nam Chiếu: Ông được sử sách ghi nhận người đã chỉ huy quân đội Mông Cổ trong chiến dịch tấn công thôn tính vương quốc Nam Chiếu (còn gọi là Đại ) vào thế kỷ 13.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Cốt Đãi Ngột Lang một trong những danh tướng lập nhiều chiến công cho đế quốc Mông Cổ.
    • Cuộc tấn công của Cốt Đãi Ngột Lang vào nước Nam Chiếu một bước quan trọng trong kế hoạch bao vây Nam Tống của quân Mông Cổ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh lịch sử: Tên gọi này thường xuất hiện trong các tài liệu, sách sử học hoặc nghiên cứu về lịch sử Trung Quốc lịch sử Mông Cổ thời kỳ trung đại, đặc biệt khi đề cập đến sự mở rộng lãnh thổ về phía tây nam.
    • Chiến dịch của Cốt Đãi Ngột Lang đã chinh phục vương quốc Đại , mở đường cho đại quân Mông Cổ tiến vào lãnh thổ Nam Tống.
Biến thể từ gần giống
  • Köden (hoặc Godan): Đây cách phiên âm hoặc ghi chép khác trong một số tài liệu lịch sử hoặc ngôn ngữ khác (như tiếng Mông Cổ, tiếng Anh) để chỉ cùng một nhân vật này.
  • Hốt Tất Liệt: Một danh tướng khác của Mông Cổ, cũng tham gia vào các chiến dịchkhu vực phía nam, sau này trở thành Hoàng đế nhà Nguyên. Đây một nhân vật lịch sử cùng thời liên quan.
Từ đồng nghĩa
  • Danh tướng Mông Cổ: Cụm từ chung để chỉ các vị tướng tài giỏi của Mông Cổ thời kỳ đó.
  • Tướng lĩnh Mông Cổ: Cách gọi chung cho chỉ huy quân sự của Mông Cổ.
Thông tin lịch sử liên quan (Không phải từ đồng nghĩa hay biến thể)
  • Nước Nam Chiếu/ Vương quốc Đại : một vương quốc tồn tạikhu vực nay thuộc tỉnh Vân Nam, Trung Quốc, từ thế kỷ 8 đến thế kỷ 13, bị quân Mông Cổ dưới sự chỉ huy của Cốt Đãi Ngột Lang tiêu diệt.
  • Thành Cát Hãn: Đại Hãn của đế quốc Mông Cổ, người đã phái Cốt Đãi Ngột Lang đi chinh phạt phương nam.
  1. Tướng giỏi của Mông Cổ, từng đem quân đi đánh lấy nước Nam Chiếu (Nước trước kia vào khoảng giữa 2 tỉnh Vân Nam Tứ Xuyên (Trung Quốc), đóng đô ở Đại (Vân Nam)